Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. roll

roll

/roʊl/
cuộn

She rolled the paper into a tube.

Cô ấy cuộn giấy thành ống.


thông thường

Cuộn, xoay tròn, hoặc di chuyển bằng cách xoay.

He rolled the dice and got a six.

Anh ấy lăn xúc xắc và ra số sáu.

Dùng cho hành động cuộn vật thể tròn hoặc xoay.

thông thường

Đánh tròn, làm cho tròn.

She rolled the dough into a ball.

Cô ấy đánh tròn bột thành hình cầu.

Dùng trong nấu nướng hoặc làm đồ thủ công.

thông thường

Di chuyển bằng cách xoay, như xe lăn.

The baby rolled over for the first time.

Em bé lăn đầu tiên.

Dùng cho động vật hoặc vật thể di chuyển bằng cách xoay.

thông thường

Lăn, di chuyển bằng cách xoay.

The car rolled down the hill.

Xe lăn xuống dốc.

Dùng cho xe hoặc vật thể di chuyển tự do.

thông thường

Cuộn, xoay tròn, hoặc di chuyển bằng cách xoay.

He rolled his eyes in frustration.

Anh ấy lăn mắt trong sự tức giận.

Dùng cho hành động lăn mắt hoặc di chuyển nhanh.

Cụm từ kết hợp

roll overlăn quaroll upcuộn lênroll outcuộn raroll downcuộn xuốngroll backcuộn lại

Từ đồng nghĩa

turnspinrotaterevolvetwist

Từ trái nghĩa

unrollunwindstraightenflattenstop

Cụm từ liên quan

roll the dicecụm từ
lăn xúc xắc
roll overcụm từ
lăn qua
roll upcụm từ
cuộn lên
roll outcụm từ
cuộn ra
roll downcụm từ
cuộn xuống
roll backcụm từ
cuộn lại

Mẹo hay

Sử dụng 'roll' trong ngữ cảnh đúng

Từ 'roll' có nhiều nghĩa khác nhau, nên cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.

Quy tắc vàng

Chú ý ngữ cảnh

Từ 'roll' có nhiều nghĩa khác nhau, nên cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh 'roll' có nghĩa là 'cuộn' hoặc 'xoay'.

Ghi chú sử dụng

Từ 'roll' có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh, bao gồm cuộn, xoay, lăn, hoặc đánh tròn.

Phân tích từ

roll
cuộn, xoay, lăn
root
Từ Điển Anh Việt
浏览更多English→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。