Looking up...
The rigidity of the metal rod made it difficult to bend.
Sự cứng nhắc của thanh kim loại khiến nó khó uốn cong.
Tính chất của vật thể không thể bị biến dạng hoặc thay đổi hình dạng.
The rigidity of the metal rod made it difficult to bend.
Sự cứng nhắc của thanh kim loại khiến nó khó uốn cong.
Tính không linh hoạt trong quan điểm, thái độ hoặc hành vi.
His rigidity in his opinions made it hard for him to compromise.
Sự cứng nhắc trong quan điểm của anh ấy khiến anh ấy khó thỏa hiệp.
Từ Latin 'rigidus', có nghĩa là cứng nhắc.