Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. pale

pale

/peɪl/
sáng da

She looked pale after hearing the bad news.

Cô ấy trông sáng da sau khi nghe tin xấu.


chung

Có màu trắng xám nhạt, không có màu sắc rõ ràng.

The walls were painted a pale blue.

Tường được sơn màu xanh nhạt.

Thường dùng để mô tả màu sắc nhạt hoặc da mặt mất máu.

chung

Có vẻ yếu ớt, không có sức khỏe.

He felt pale and dizzy after the long run.

Anh ấy cảm thấy yếu ớt và chóng mặt sau khi chạy dài.

Dùng để mô tả trạng thái sức khỏe không tốt.

Cụm từ kết hợp

pale facemặt sáng dapale skinda sángpale complexionmàu da sáng

Từ đồng nghĩa

lightfaintwanashen

Từ trái nghĩa

darktanrosyflushed

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh sức khỏe

Từ 'pale' thường dùng để mô tả người có vẻ yếu ớt hoặc mất máu.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'pal' có nghĩa là 'màu trắng xám'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả màu sắc nhạt hoặc trạng thái sức khỏe yếu ớt.

Từ Điển Anh Việt
浏览更多English→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。