Looking up...
We just barely made it to the airport on time.
Chúng tôi vừa đủ kịp đến sân bay.
Vừa đủ, chỉ đủ, chỉ kịp
She just barely passed the exam.
Cô ấy vừa đủ đỗ kỳ thi.
The team just barely won the game.
Đội vừa đủ thắng trận.
Thường dùng để mô tả tình huống khó khăn hoặc gần như không thành công.
Dùng 'just barely' khi muốn nhấn mạnh sự gần như thất bại hoặc sự khó khăn.
Từ ghép từ 'just' (vừa) và 'barely' (chỉ, vừa đủ).
Thường dùng để nhấn mạnh sự khó khăn hoặc sự gần như thất bại.