Looking up...
After months of waiting, we finally got the approval.
Sau nhiều tháng chờ đợi, chúng tôi cuối cùng đã được chấp thuận.
Sau một thời gian chờ đợi hoặc cố gắng, cuối cùng xảy ra hoặc được hoàn thành.
I finally finished my homework after staying up all night.
Tôi cuối cùng đã hoàn thành bài tập nhà sau khi ngủ trưa suốt đêm.
She finally decided to take a break after working nonstop.
Cô ấy cuối cùng đã quyết định nghỉ ngơi sau khi làm việc liên tục.
Thường được sử dụng để diễn tả sự thoải mái hoặc giải phóng sau một thời gian căng thẳng hoặc chờ đợi.
Thường được sử dụng để diễn tả sự thoải mái hoặc giải phóng sau một thời gian căng thẳng hoặc chờ đợi.
Thường được sử dụng để diễn tả sự hoàn thành hoặc kết thúc một quá trình dài hoặc khó khăn.
Từ gốc tiếng Anh 'final' (cuối cùng) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).
Thường được sử dụng để diễn tả sự hoàn thành hoặc kết thúc một quá trình dài hoặc khó khăn.