Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Đức Việt /
  4. anreichen

anreichen

/ˈanˌʁaɪ̯çn̩/
đưa đến, đưa cho

Kannst du mir bitte das Salz anreichen?

Anh có thể đưa muối cho tôi được không?


thông thường

Đưa, đưa cho ai đó một vật gì đó

Sie reichte mir die Hand.

Cô ấy đưa tay cho tôi.

Er reichte mir den Teller.

Anh ấy đưa cho tôi cái đĩa.

Thường dùng khi muốn đưa một vật cho ai đó, đặc biệt là ở bữa ăn.

Cụm từ kết hợp

jemanden etwas anreichenđưa cho ai cái gì đóden Teller anreichenđưa đĩadie Hand anreichenđưa tay

Từ đồng nghĩa

gebenüberreichenreichen

Từ trái nghĩa

nehmenzurücknehmen

Mẹo hay

Sử dụng trong bối cảnh ăn uống

Từ này thường dùng khi muốn đưa một vật cho ai đó, đặc biệt là ở bữa ăn.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'an-' (towards) và 'reichen' (đưa, đưa cho).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong bối cảnh bữa ăn hoặc giao tiếp thân mật.

Phân tích từ

an-
towards
prefix
+
reichen
đưa, đưa cho
root
Từ Điển Đức Việt
浏览更多German→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。