Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Đức Việt /
  4. Wumms

Wumms

/vʊms/
sự va chạm mạnh

Der Boxer traf seinen Gegner mit einem lauten Wumms.

Vận động viên quyền anh đánh đối thủ với một tiếng ầm ầm mạnh.


thông thường

Tiếng ầm ầm mạnh khi va chạm hoặc va đập mạnh.

Das Auto machte einen lauten Wumms, als es gegen den Baum prallte.

Xe hơi phát ra tiếng ầm ầm lớn khi va vào cây.

Der Hammer traf den Nagel mit einem Wumms.

Cái búa đập vào đinh với tiếng ầm ầm.

Thường dùng để mô tả tiếng ầm ầm khi vật nặng va chạm mạnh.

Cụm từ kết hợp

mit einem Wummsvới tiếng ầm ầm

Từ đồng nghĩa

KrachKnallBumms

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh thông tục

Từ này thường dùng trong tiếng nói thông tục để mô tả tiếng ầm ầm mạnh.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Đức mô phỏng tiếng ầm ầm khi va chạm mạnh.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh thông tục hoặc mô tả tiếng ầm ầm mạnh.

Từ Điển Đức Việt
浏览更多German→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。