Looking up...
Der Boxer traf seinen Gegner mit einem lauten Wumms.
Vận động viên quyền anh đánh đối thủ với một tiếng ầm ầm mạnh.
Tiếng ầm ầm mạnh khi va chạm hoặc va đập mạnh.
Das Auto machte einen lauten Wumms, als es gegen den Baum prallte.
Xe hơi phát ra tiếng ầm ầm lớn khi va vào cây.
Der Hammer traf den Nagel mit einem Wumms.
Cái búa đập vào đinh với tiếng ầm ầm.
Thường dùng để mô tả tiếng ầm ầm khi vật nặng va chạm mạnh.
Từ này thường dùng trong tiếng nói thông tục để mô tả tiếng ầm ầm mạnh.
Từ tiếng Đức mô phỏng tiếng ầm ầm khi va chạm mạnh.
Thường dùng trong ngữ cảnh thông tục hoặc mô tả tiếng ầm ầm mạnh.