那些人

nàxiē rénÂm Hán-Việtnại hiệ̂p
những người đó

那些人是谁?

Những người đó là ai?


thông thường

Dùng để chỉ một nhóm người không rõ danh tính hoặc không được nêu tên cụ thể.

那些人总是很早到学校。

Những người đó luôn đến trường rất sớm.

Từ đồng nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng trong câu hỏi

Thường được dùng để hỏi về một nhóm người không rõ danh tính.

Phân tích từ

那些
những
determiner
+
người
noun
Từ Điển Trung Việt