那个女的
nà ge nǚ dephrase★Cơ bảnHán Việt (Âm Hán-Việt)ná gá nữ đế
thông thường
Dùng để chỉ một người phụ nữ không rõ tên hoặc không được nhắc tên trước đó.
那个女的在笑什么?
Cô ấy đang cười vì sao?
💡
Thường dùng trong hội thoại thông thường để tránh nhắc tên người phụ nữ đó.
Cụm từ kết hợp
那个女的cô ấy那个男的anh ấy
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
📝Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong hội thoại thông thường để tránh nhắc tên người phụ nữ đó.
Phân tích từ
那个
bấy giờ, kia
determiner女的
người phụ nữ
nounTừ Điển Trung Việt