lèiÂm Hán-Việtlũy
mệt mỏi

今天工作太累了。

Hôm nay làm việc quá mệt mỏi.


thông thường

Mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần do làm việc nhiều hoặc căng thẳng.

他累得连话都不想说。

Anh ta mệt đến nỗi không muốn nói chuyện.

Thường dùng để mô tả cảm giác mệt mỏi sau một ngày dài hoặc việc vất vả.

thông thường

Gây ra cảm giác mệt mỏi hoặc khó chịu.

这部电影太累了,看完就想睡觉。

Phim này quá mệt, xem xong muốn ngủ.

Dùng để mô tả một hoạt động hoặc tình huống gây ra cảm giác mệt mỏi.

Cụm từ kết hợp

累得要死mệt đến chết累死我了mệt chết tôi rồi累得半死mệt đến nửa chết

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

累得要死cụm từ
mệt đến chết
累死我了cụm từ
mệt chết tôi rồi
累得半死cụm từ
mệt đến nửa chết

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh mệt mỏi

Từ '累' thường dùng để mô tả cảm giác mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần. Có thể dùng để mô tả một hoạt động hoặc tình huống gây ra cảm giác mệt mỏi.

Quy tắc vàng

Không dùng để mô tả vật chất

Từ '累' không dùng để mô tả vật chất, chỉ dùng để mô tả cảm giác mệt mỏi.

Nguồn gốc từ

Từ Hán Việt 'lũy' có nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc '累' (lèi), có nghĩa là 'mệt mỏi' hoặc 'gây ra cảm giác mệt mỏi'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng để mô tả cảm giác mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần. Có thể dùng để mô tả một hoạt động hoặc tình huống gây ra cảm giác mệt mỏi.

Phân tích từ

mệt mỏi
root
Từ Điển Trung Việt