祸不单行

huò bù dān xíng
idiomTrung cấpthành ngữ
Nghĩa thực sự
rủi ro không đến một mình
Nghĩa đen
tai họa không đến một mình
Phân tích nghĩa đen
tai họa+không+một mình+đến
trang trọng

Áp dụng cho hoàn cảnh mà trong đó một sự việc không may xảy ra và tiếp theo là nhiều sự việc không may khác.

他已经失业了,祸不单行,又患上了严重的疾病。

Anh ấy đã thất nghiệp, và rủi ro không đến một mình, anh ấy lại mắc bệnh hiểm nghèo.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Phân tích từ

tai họa
root
+
không
prefix
+
một mình
root
+
đến
root
Từ Điển Trung Việt