祸不单行
huò bù dān xíngidiom★Trung cấp◆thành ngữ
trang trọng
Áp dụng cho hoàn cảnh mà trong đó một sự việc không may xảy ra và tiếp theo là nhiều sự việc không may khác.
他已经失业了,祸不单行,又患上了严重的疾病。
Anh ấy đã thất nghiệp, và rủi ro không đến một mình, anh ấy lại mắc bệnh hiểm nghèo.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Phân tích từ
祸
tai họa
root不
không
prefix单
một mình
root行
đến
rootTừ Điển Trung Việt