Looking up...
Thời điểm hiện tại, tức là lúc đang diễn ra hoặc lúc nói.
我们现在去吃饭吧。
Chúng ta đi ăn cơm bây giờ đi.
现在天气很冷。
Bây giờ thời tiết rất lạnh.
Thường dùng để chỉ thời gian hiện tại hoặc thời điểm đang diễn ra.
Khi hỏi về thời gian hiện tại, có thể dùng '现在...吗' (bây giờ có...không) như trong câu '现在几点?' (bây giờ mấy giờ?).
'现在' chỉ thời gian hiện tại, còn '现在时' là một khái niệm ngữ pháp chỉ thì hiện tại trong tiếng Trung.
Từ Hán Việt 'hiện tại' (顯在) có nghĩa là 'hiện ra, hiện tại'.
Trong tiếng Trung, '现在' thường dùng để chỉ thời gian hiện tại, trong khi '现在时' (现在时) là một khái niệm ngữ pháp chỉ thì hiện tại trong ngữ pháp tiếng Trung.