Loading...
Loading...
không có, không tồn tại
我没有钱。
Tôi không có tiền.
这个城市没有这样的店。
Thành phố này không có cửa hàng như vậy.
Dùng để phủ định sự tồn tại hoặc sở hữu của một thứ gì đó.
không có, không đủ
我们没有足够的资源。
Chúng tôi không có đủ nguồn lực.
Dùng trong kinh doanh hoặc các tình huống trang trọng.
Cần phân biệt cách dùng '没有' với '不' trong các câu khác nhau.
Dùng '没有' để phủ định sự tồn tại hoặc sở hữu.
Từ này là phủ định của '有' (có).
Dùng để trả lời câu hỏi về sự tồn tại hoặc sở hữu.