早上

zǎoshangÂm Hán-Việttảo thượng
buổi sáng

早上好!

Chào buổi sáng!


thông thường

Thời gian từ khi mặt trời mọc đến khoảng 12 giờ trưa.

我早上七点起床。

Tôi dậy lúc bảy giờ sáng.

Thường được sử dụng để chỉ thời gian trong ngày hoặc để chào hỏi.

Cụm từ kết hợp

早上好chào buổi sáng早上吃早餐ăn sáng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày để chỉ thời gian hoặc chào hỏi.

Phân tích từ

sớm
root
+
trên
root
Từ Điển Trung Việt