Looking up...
Người đồng đội hoặc đối tác, thường dùng trong các trò chơi trực tuyến hoặc cộng đồng internet.
这个搭子配合得很默契。
Đối tác này hợp tác rất tốt.
Thường dùng trong cộng đồng gaming hoặc internet để chỉ người đồng đội hoặc bạn thân.
Từ này thường dùng để chỉ người đồng đội trong các trò chơi trực tuyến.
Từ ghép từ '搭' (đồng hành, hợp tác) và '子' (từ giảm nhẹ, chỉ người).
Thường dùng trong cộng đồng gaming hoặc internet, có nghĩa là người đồng đội hoặc bạn thân.