páiÂm Hán-Việtbãi
xếp hàng

我们在门口排队等候。

Chúng tôi xếp hàng ở cửa để chờ.


thông thường

xếp thành hàng, đứng theo thứ tự (động từ)

学生们在食堂排好队后才能进餐。

Học sinh xếp hàng xong ở nhà ăn mới được vào ăn.

Từ Điển Trung Việt