排
páiverb★Trung cấpHán Việt (Âm Hán-Việt)bãi
thông thường
xếp thành hàng, đứng theo thứ tự (động từ)
学生们在食堂排好队后才能进餐。
Học sinh xếp hàng xong ở nhà ăn mới được vào ăn.
Từ Điển Trung Việt
xếp thành hàng, đứng theo thứ tự (động từ)
学生们在食堂排好队后才能进餐。
Học sinh xếp hàng xong ở nhà ăn mới được vào ăn.