我們
chúng tôi我們今天要去公園。
Chúng tôi hôm nay sẽ đi đến công viên.
trang trọng
Chúng tôi, chỉ người nói và những người cùng tham gia
我們的團隊很強。
Đội của chúng tôi rất mạnh.
常用於正式或書面語言中
thông thường
Chúng ta (bao gồm người nghe)
我們一起吃飯吧。
Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
在口語中也可以表示「咱們」
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
使用注意
我們可以指包含或不包含聽話者,根據語境使用
Nguồn gốc từ
自古有之,原指多人,後演變為第一人稱複數
Ghi chú sử dụng
根據上下文決定是否包含聽話者
Phân tích từ
我
tôi (người nói)
root們
nhóm người (複數後綴)
suffixTừ Điển Trung Việt