家
jiānoun★Cơ bảnHán Việtgia
thông thường
gia đình, nhà
我回家了。
Tôi về nhà rồi.
💼Kinh doanh
trang trọng
nhà cửa, tài sản
他买了一座家。
Anh ấy mua một căn nhà.
Cụm từ kết hợp
家庭gia đình家乡quê hương
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
回家cụm từ
về nhà
💡Mẹo hay
Lưu ý cách dùng
家 có thể dùng để chỉ cả gia đình và ngôi nhà.
📖Nguồn gốc từ
Từ nguyên của 家 là hình tượng của một ngôi nhà với mái ngói.
📝Ghi chú sử dụng
家 thường được sử dụng để chỉ gia đình hoặc ngôi nhà.
Phân tích từ
ngôi nhà
root✎ Ghi chú vào May 26, 2026ZH → VI