完美无缺
hoàn hảo không khuyết这幅画的构图、色彩都完美无缺。
Bố cục và màu sắc của bức tranh này đều hoàn hảo không khuyết.
trang trọng
Không có bất kỳ khuyết điểm nào; hoàn toàn hoàn mỹ.
他的演讲内容结构严谨,语言流畅,堪称完美无缺。
Nội dung bài nói của anh ấy cấu trúc chặt chẽ, ngôn ngữ lưu loát, có thể gọi là hoàn hảo không khuyết.
Thường dùng để khen ngợi tác phẩm, công việc hoặc người có chất lượng tối đa.
Từ Điển Trung Việt