合集
bộ sưu tập这家博物馆收藏了许多珍贵的艺术品合集。
Bảo tàng này lưu giữ nhiều bộ sưu tập nghệ thuật quý giá.
chung
Một tập hợp các vật phẩm, tác phẩm hoặc nội dung được sưu tầm và tổ chức lại.
他出版了一本关于古董的合集。
Anh ấy đã xuất bản một cuốn sách về bộ sưu tập đồ cổ.
这个音乐合集包含了他最喜欢的歌曲。
Bộ sưu tập nhạc này bao gồm những bài hát anh ấy thích nhất.
Nguồn gốc từ
Từ '合' có nghĩa là 'hợp, kết hợp', và '集' có nghĩa là 'tập hợp, sưu tầm'.
Ghi chú sử dụng
Thường được sử dụng để chỉ các bộ sưu tập có chủ đề hoặc liên quan đến một lĩnh vực cụ thể.
Phân tích từ
合
hợp, kết hợp
root集
tập hợp, sưu tầm
rootTừ Điển Trung Việt