shí
numeralCơ bảnHán Việt (Âm Hán-Việt)thập
trang trọng

Số mười trong hệ số thập phân.

十加十等于二十。

Mười cộng mười bằng hai mươi.

Cụm từ kết hợp

十年mười năm十月tháng mười十点mười giờ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

十全十美thành ngữ
hoàn hảo tuyệt đối

💡Mẹo hay

Sử dụng trong đếm số

Dùng "十" để đếm số lượng từ 10 đến 19.

Quy tắc vàng

Thứ tự số

"十" đứng trước số đơn vị (如: 十本书, 十个苹果).

📖Nguồn gốc từ

Ký tự Hán tự cổ đại biểu thị số mười.

📝Ghi chú sử dụng

Dùng để đếm số lượng hoặc biểu thị thứ tự.

Phân tích từ

mười
root
Từ Điển Trung Việt