十
mười我有十本书。
Tôi có mười cuốn sách.
trang trọng
Số mười trong hệ số thập phân.
十加十等于二十。
Mười cộng mười bằng hai mươi.
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong đếm số
Dùng "十" để đếm số lượng từ 10 đến 19.
Quy tắc vàng
Thứ tự số
"十" đứng trước số đơn vị (如: 十本书, 十个苹果).
Nguồn gốc từ
Ký tự Hán tự cổ đại biểu thị số mười.
Ghi chú sử dụng
Dùng để đếm số lượng hoặc biểu thị thứ tự.
Phân tích từ
十
mười
rootTừ Điển Trung Việt