Looking up...
我会游泳。
Tôi biết bơi.
Có khả năng hoặc biết làm điều gì đó
他会说三种语言。
Anh ấy biết nói ba thứ tiếng.
Thường dùng để chỉ khả năng hoặc kỹ năng của một người.
Có thể, có khả năng xảy ra
明天可能会下雨。
Ngày mai có thể sẽ mưa.
Dùng để diễn tả khả năng xảy ra của một sự kiện.
Từ '会' thường dùng để diễn tả khả năng hoặc kỹ năng của một người. Ví dụ: '我会游泳' (Tôi biết bơi).
'会' thường dùng để diễn tả khả năng hoặc kỹ năng của một người, còn '能' thường dùng để diễn tả khả năng vật lý hoặc khả năng thực hiện một hành động.
Từ Hán Việt 'hội' có nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc '会' (huì), có nghĩa là 'có thể, biết làm'.
Từ '会' thường dùng để diễn tả khả năng hoặc kỹ năng của một người. Nó cũng có thể dùng để diễn tả khả năng xảy ra của một sự kiện.