今天

jīntiānÂm Hán-Việtkim thiên
hôm nay

今天天气很好。

Hôm nay thời tiết rất tốt.


trang trọng

ngày hôm nay, ngày hiện tại

今天我要去市场买菜。

Hôm nay tôi sẽ đi chợ mua rau.

Cụm từ kết hợp

今天hôm nay今天晚上hôm nay tối今天是星期几hôm nay là thứ mấy

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Từ này chỉ dùng để nói về ngày hiện tại, không dùng để nói về ngày khác.

Nguồn gốc từ

Từ Hán Việt 'kim thiên' (金天) có nghĩa là 'ngày hôm nay'

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ ngày hiện tại, không dùng để chỉ ngày khác.

Phân tích từ

hiện tại
root
+
ngày
root
Từ Điển Trung Việt