上网课

shàng wǎng kè
phraseTrung cấp lớp học trực tuyến
thông thường

Hình thức học tập trực tuyến thông qua mạng internet.

由于疫情,学校开始提供上网课。

Do dịch bệnh, trường học bắt đầu cung cấp lớp học trực tuyến.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Phân tích từ

lên
prefix
+
mạng
root
+
lớp học
root
Từ Điển Trung Việt