Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Trung Việt /
  4. 界限

界限

jièxiànÂm Hán-Việtgiới hạn
ranh giới

我们需要明确界限

Chúng ta cần xác định ranh giới


chung

Ranh giới, giới hạn, điểm phân cách giữa hai điều gì đó

道德的界限

Ranh giới đạo đức

超越界限

Vượt qua ranh giới

Thường dùng để chỉ ranh giới vật lý hoặc tinh thần

Cụm từ kết hợp

超越界限vượt qua ranh giới模糊的界限ranh giới mờ nhạt明确界限xác định ranh giới

Từ đồng nghĩa

边界限度分界

Từ trái nghĩa

无限无界

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Lưu ý rằng '界限' thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn so với 'ranh giới' trong tiếng Việt

Nguồn gốc từ

Từ Hán Việt 'giới hạn' từ '界' (giới) nghĩa là 'phân chia' và '限' (hạn) nghĩa là 'giới hạn'

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Việt, 'giới hạn' thường dùng để chỉ ranh giới vật lý hoặc tinh thần, trong khi 'ranh giới' dùng rộng hơn.

Phân tích từ

界
phân chia
root
+
限
giới hạn
root
Từ Điển Trung Việt
Xem thêm từ Chinese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.