Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Trung Việt /
  4. 外加

外加

wài jiāÂm Hán-Việtngoại gia
cộng thêm

这个价格外加运费

Giá này cộng thêm phí vận chuyển


thông thường

Thêm vào, cộng thêm một phần nào đó

外加10%服务费

Cộng thêm 10% phí dịch vụ

外加一杯咖啡

Cộng thêm một ly cà phê

Thường dùng trong giao dịch, tính toán hoặc khi thêm một phần nào đó vào tổng số

Cụm từ kết hợp

外加费用phí thêm外加服务dịch vụ thêm

Từ đồng nghĩa

加上另外加额外加

Từ trái nghĩa

减去扣除

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

外加 thường đi kèm với một số lượng hoặc phần trăm, ví dụ: 外加10元 (cộng thêm 10 yuan)

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh thương mại, tài chính hoặc khi tính toán tổng số

Từ Điển Trung Việt
Xem thêm từ Chinese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.