Looking up...
我有一百元钱。
Tôi có một trăm đồng.
số mười, một trăm
一百人参加了会议。
Một trăm người tham dự hội nghị.
这本书有一百页。
Quý sách này có một trăm trang.
Dùng để chỉ số lượng hoặc giá trị.
Từ này thường dùng để chỉ số lượng hoặc giá trị trong các tình huống hàng ngày, chẳng hạn như tiền bạc, số lượng người hoặc trang sách.
一百 thường dùng để chỉ số lượng hoặc giá trị, chẳng hạn như tiền bạc, số lượng người hoặc trang sách.
Từ '一' (một) và '百' (trăm) kết hợp để chỉ số mười, một trăm.
Thường dùng để chỉ số lượng hoặc giá trị trong các tình huống hàng ngày.