Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. tốn tiền

tốn tiền

/tɔn tiən/
tốn kém, chi nhiều tiền

Mua đồ ăn uống ở nhà hàng rất tốn tiền.

Mua đồ ăn uống ở nhà hàng rất tốn kém, chi nhiều tiền.


thông thường

tốn kém, chi nhiều tiền

Du lịch quốc tế thường rất tốn tiền.

Du lịch quốc tế thường rất tốn kém, chi nhiều tiền.

Sửa chữa xe hơi có thể tốn tiền rất nhiều.

Sửa chữa xe hơi có thể tốn kém, chi nhiều tiền.

Thường dùng để chỉ việc chi tiêu nhiều tiền hơn bình thường.

Cụm từ kết hợp

tốn tiềntốn kém, chi nhiều tiềntốn tiền không đángchi tiền mà không có giá trị tương đương

Từ đồng nghĩa

chi nhiều tiềntốn kémtốn bạc

Từ trái nghĩa

tiết kiệmrẻ tiềnhiệu quả về chi phí

Cụm từ liên quan

tốn tiền không đángcụm từ
chi tiền mà không có giá trị tương đương
tiết kiệm tiềncụm từ
giảm chi tiêu để tiết kiệm tiền bạc

Mẹo hay

Sử dụng 'tốn tiền' đúng cách

Dùng để chỉ việc chi tiêu nhiều tiền hơn bình thường hoặc không cần thiết.

Quy tắc vàng

Không dùng cho việc tiết kiệm

Không dùng 'tốn tiền' để chỉ việc tiết kiệm tiền bạc.

Nguồn gốc từ

Từ 'tốn' có nghĩa là 'tốn kém, mất nhiều' và 'tiên' là 'tiền bạc'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ việc chi tiêu nhiều tiền hơn bình thường hoặc không cần thiết.

Phân tích từ

tốn
tốn kém, mất nhiều
root
+
tiên
tiền bạc
root
Từ Điển Tiếng Việt
Xem thêm từ Vietnamese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.