Looking up...
Anh cuốn sách và bắt đầu đọc.
Người ta quay trang sách và bắt đầu đọc.
quay trang sách hoặc cuộn vật gì đó
Em cuốn cuốn sách và đọc trang đầu tiên.
Người ta cuộn cuốn sách và đọc trang đầu tiên.
Thường dùng với sách hoặc vật có thể cuộn.
quay nhanh hoặc di chuyển nhanh
Ô tô cuốn qua đường với tốc độ cao.
Xe ô tô di chuyển nhanh qua đường.
Dùng để mô tả hành động di chuyển nhanh.
Dùng 'cuốn' khi muốn nói về việc quay trang sách hoặc cuộn vật gì đó, hoặc di chuyển nhanh.
Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa là quay hoặc cuộn.
Thường dùng với sách hoặc vật có thể cuộn, cũng có thể dùng để mô tả hành động di chuyển nhanh.