Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. bài tập thực hành

bài tập thực hành

/baːj taːp tʰɨ̰k ha̰ːjŋ/
các bài tập thực hành để áp dụng kiến thức

Giáo viên đã giao bài tập thực hành về nhà.

Giáo viên đã giao các bài tập thực hành để học sinh áp dụng kiến thức đã học.


trang trọng

các bài tập thực hành để áp dụng kiến thức đã học

Bài tập thực hành này giúp tôi hiểu rõ hơn về công thức toán học.

Bài tập thực hành này giúp tôi áp dụng kiến thức toán học và hiểu rõ hơn.

Giáo viên khuyến khích học sinh làm nhiều bài tập thực hành.

Giáo viên khuyến khích học sinh làm nhiều bài tập thực hành để áp dụng kiến thức.

Thường được sử dụng trong giáo dục để giúp học sinh áp dụng kiến thức đã học.

Cụm từ kết hợp

bài tập thực hànhcác bài tập thực hành để áp dụng kiến thứclàm bài tập thực hànhthực hành các bài tập để áp dụng kiến thức

Từ đồng nghĩa

bài tập thực tiễnbài tập thực tếbài tập thực hành

Từ trái nghĩa

bài tập lý thuyết

Cụm từ liên quan

thực hànhcụm từ
thực hiện, thực hành
bài tậpcụm từ
các bài tập

Mẹo hay

Sử dụng bài tập thực hành

Bài tập thực hành giúp bạn áp dụng kiến thức đã học và hiểu rõ hơn.

Quy tắc vàng

Áp dụng kiến thức

Bài tập thực hành giúp bạn áp dụng kiến thức đã học và hiểu rõ hơn.

Nguồn gốc từ

Từ 'bài tập' có nghĩa là các bài tập, còn 'thực hành' có nghĩa là thực hiện, thực hành. Cả hai từ kết hợp lại để chỉ các bài tập thực hành.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong giáo dục để giúp học sinh áp dụng kiến thức đã học.

Phân tích từ

bài tập
các bài tập
root
+
thực hành
thực hiện, thực hành
root
Từ Điển Tiếng Việt
Xem thêm từ Vietnamese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.