ít người biết đến
được biết đến bởi ít ngườiNhững tác phẩm nghệ thuật này ít người biết đến.
Các tác phẩm nghệ thuật này không được nhiều người biết đến.
thông thường
được biết đến bởi số lượng người ít
Quán ăn này ít người biết đến vì vị trí xa xôi.
Quán ăn này không được nhiều người biết đến vì nằm ở một vị trí xa xôi.
Sách này ít người biết đến nhưng rất hay.
Sách này không được nhiều người biết đến nhưng rất hay.
Thường dùng để chỉ sự ít được chú ý hoặc quảng bá.
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh
Dùng để mô tả sự ít được chú ý hoặc quảng bá.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'ít' (ít), 'người' (người), 'biết đến' (biết đến).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả sự ít được chú ý hoặc quảng bá.
Phân tích từ
ít
ít
rootngười
người
rootbiết đến
biết đến
rootTừ Điển Tiếng Việt