Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Hàn Việt /
  4. 진지함

진지함

jinjiham
sự nghiêm túc

그는 진지함으로 일하는 사람이야.

Anh ấy là người làm việc với sự nghiêm túc.


trang trọng

Tính chất nghiêm túc, chăm chỉ và có trách nhiệm trong việc làm hoặc thái độ.

진지함이 부족한 태도는 신뢰를 잃게 만든다.

Thái độ thiếu nghiêm túc sẽ khiến bạn mất lòng tin.

Thường dùng để mô tả thái độ làm việc hoặc cách sống nghiêm túc.

Cụm từ kết hợp

진지한 태도thái độ nghiêm túc진지한 노력nỗ lực nghiêm túc

Từ đồng nghĩa

진지성성실함책임감

Từ trái nghĩa

부주의경솔함비진지

Cụm từ liên quan

진지하게 행동하다cụm từ
hành động nghiêm túc

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh nghiêm túc

Từ này thường dùng để mô tả thái độ nghiêm túc, chăm chỉ và có trách nhiệm.

Quy tắc vàng

Không dùng trong ngữ cảnh vui vẻ

Từ này không phù hợp với các tình huống vui vẻ hoặc không nghiêm túc.

Nguồn gốc từ

Từ '진지' (nghiêm túc) + 접미사 '-함' (tính chất).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả thái độ nghiêm túc trong công việc hoặc cuộc sống.

Phân tích từ

진지
nghiêm túc
root
+
-함
tính chất
suffix
Từ Điển Hàn Việt
Xem thêm từ Korean→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.