Looking up...
그는 진지함으로 일하는 사람이야.
Anh ấy là người làm việc với sự nghiêm túc.
Tính chất nghiêm túc, chăm chỉ và có trách nhiệm trong việc làm hoặc thái độ.
진지함이 부족한 태도는 신뢰를 잃게 만든다.
Thái độ thiếu nghiêm túc sẽ khiến bạn mất lòng tin.
Thường dùng để mô tả thái độ làm việc hoặc cách sống nghiêm túc.
Từ này thường dùng để mô tả thái độ nghiêm túc, chăm chỉ và có trách nhiệm.
Từ này không phù hợp với các tình huống vui vẻ hoặc không nghiêm túc.
Từ '진지' (nghiêm túc) + 접미사 '-함' (tính chất).
Thường dùng để mô tả thái độ nghiêm túc trong công việc hoặc cuộc sống.