Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Hàn Việt /
  4. 경험하다

경험하다

gyeongheomhada
trải nghiệm

나는 새로운 음식을 경험해 보고 싶다.

Tôi muốn trải nghiệm món ăn mới.


thông thường

Trải qua một sự kiện hoặc hoạt động để học hỏi hoặc cảm nhận điều gì đó.

여행은 다양한 문화를 경험하는 좋은 기회다.

Du lịch là cơ hội tốt để trải nghiệm nhiều văn hóa khác nhau.

이 직업은 많은 도전을 경험하게 해준다.

Công việc này giúp tôi trải nghiệm nhiều thử thách.

Thường được sử dụng để nói về việc học hỏi từ trải nghiệm hoặc cảm nhận cảm xúc từ một hoạt động.

Cụm từ kết hợp

경험을 쌓다tích lũy kinh nghiệm경험을 나누다chia sẻ kinh nghiệm경험을 통해 배우다học qua kinh nghiệm

Từ đồng nghĩa

체험하다감각하다배우다

Từ trái nghĩa

경험하지 않다무경험하다

Cụm từ liên quan

경험이 풍부하다cụm từ
có nhiều kinh nghiệm
경험이 부족하다cụm từ
thiếu kinh nghiệm

Mẹo hay

Sử dụng trong câu

Thường được sử dụng với danh từ '경험' để tạo thành cụm từ '경험을 쌓다' (tích lũy kinh nghiệm) hoặc '경험을 나누다' (chia sẻ kinh nghiệm).

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn với '체험하다'

'경험하다' thường được sử dụng để nói về việc học hỏi hoặc cảm nhận từ một hoạt động, trong khi '체험하다' thường được sử dụng để nói về việc trực tiếp tham gia vào một hoạt động.

Nguồn gốc từ

Từ '경험' (trải nghiệm) + hậu tố '하다' (làm, thực hiện).

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh việc học hỏi hoặc cảm nhận từ một hoạt động hoặc sự kiện.

Phân tích từ

경험
trải nghiệm
root
+
하다
làm, thực hiện
suffix
Từ Điển Hàn Việt
Xem thêm từ Korean→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.