Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Hàn Việt /
  4. 게임 오버

게임 오버

geim obeo
kết thúc trò chơi

게임에서 실수하면 게임 오버가 된다.

Nếu bạn phạm lỗi trong trò chơi, trò chơi sẽ kết thúc.


thông thường

Trạng thái kết thúc một trò chơi video khi người chơi thất bại hoặc hoàn thành nhiệm vụ.

최종 보스를 이기면 게임 오버가 된다.

Nếu bạn đánh bại boss cuối cùng, trò chơi sẽ kết thúc.

생명을 모두 잃으면 게임 오버다.

Nếu bạn mất hết mạng, trò chơi sẽ kết thúc.

Thường được sử dụng trong trò chơi video để chỉ kết thúc trò chơi do thất bại.

Cụm từ kết hợp

게임 오버 화면màn hình kết thúc trò chơi게임 오버 메시지tin nhắn kết thúc trò chơi

Từ đồng nghĩa

게임 종료게임 실패

Từ trái nghĩa

게임 클리어게임 승리

Cụm từ liên quan

게임 클리어cụm từ
hoàn thành trò chơi
게임 오버 화면cụm từ
màn hình kết thúc trò chơi

Mẹo hay

Sử dụng trong trò chơi

Thường được sử dụng trong trò chơi video để chỉ kết thúc trò chơi do thất bại hoặc hoàn thành nhiệm vụ.

Quy tắc vàng

Kết thúc trò chơi

Dùng để chỉ kết thúc trò chơi khi người chơi thất bại hoặc hoàn thành nhiệm vụ.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'game over' được mượn và sử dụng trong tiếng Hàn để chỉ kết thúc trò chơi.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong trò chơi video để chỉ kết thúc trò chơi do thất bại hoặc hoàn thành nhiệm vụ.

Phân tích từ

게임
trò chơi
root
+
오버
kết thúc
root
Từ Điển Hàn Việt
Xem thêm từ Korean→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.