関係

kankei

"関係" có nghĩa là gì trong Vietnamese?

mối quan hệ

彼との関係は良好です。

Mối quan hệ của anh ấy với cô ấy rất tốt.


Cách dùng "関係" đúng: định nghĩa và ví dụ trong Vietnamese?

chung

sự liên quan, mối quan hệ giữa người/vật

二国間の関係を改善する。

Cải thiện mối quan hệ giữa hai nước.

この問題は将来に関係がある。

Vấn đề này có liên quan đến tương lai.

Có thể dùng như danh từ hoặc động từ (関係する).

trang trọng

người thân thuộc, họ hàng

彼は私の遠い関係にあたる。

Anh ấy là họ hàng xa của tôi.

Ít phổ biến hơn nghĩa chính.

lóng

quan hệ tình dục (thô tục)

彼とは関係ない。

Tôi không quan hệ gì với anh ấy.

Ý nghĩa này thường được hiểu trong ngữ cảnh cụ thể.

Cụm từ kết hợp

関係があるcó liên quan関係ないkhông liên quan関係者người liên quan, đương sự関係を保つduy trì mối quan hệ関係を断つcắt đứt quan hệ

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

関係なくcụm từ
bất kể, không quan tâm
関係上cụm từ
về mặt quan hệ

Mẹo hay

Phân biệt 関係 và 関連

関係 nhấn mạnh mối quan hệ cá nhân/người-vật (có tính chủ quan), trong khi 関連 chỉ sự liên quan khách quan (thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật). Ví dụ: 彼との関係 (mối quan hệ với anh ấy) vs 科学の関連研究 (nghiên cứu liên quan đến khoa học).

Quy tắc vàng

Sử dụng 関係 trong câu phủ định

Khi phủ định, thường dùng 関係ない (không liên quan) thay vì 不関係 (ít tự nhiên). Ví dụ: この問題は関係ない。(Vấn đề này không liên quan.)

Nguồn gốc từ

Từ kanji 関 (liên quan, quan hệ) + 係 (hệ, mối nối). Hán Việt: quan hệ. Từ thời cổ đại Trung Quốc, sau du nhập vào Nhật Bản.

Ghi chú sử dụng

Dùng rộng rãi trong giao tiếp hàng ngày, văn bản chính thức. Có thể kết hợp với nhiều động từ (改善する, 断つ, 保つ) hoặc tính từ (良好な, 悪い).

Phân tích từ

関
liên quan, quan hệ
kanji
+
係
mối nối, hệ thống
kanji
Từ Điển Nhật Việt