Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 誤りを認識する

誤りを認識する

ayamari o ninshiki suruÂm Hán-Việtngộ

"誤りを認識する" có nghĩa là gì?

nhận thức ra lỗi

彼は自分の誤りを認識することができた

Anh ấy đã nhận thức ra được lỗi của mình


Cách dùng "誤りを認識する" đúng?

trang trọng

nhận thức ra hoặc công nhận một sai lầm hoặc lỗi lầm

彼女は自分の過ちを認識する勇気を持っていた

Cô ấy có dũng khí nhận thức ra lỗi của mình

誤りを認識することは成長の第一歩です

Nhận thức ra lỗi là bước đầu tiên để phát triển

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp hoặc phát triển cá nhân

Cụm từ kết hợp

自分の誤りを認識するnhận thức ra lỗi của mình過ちを認識するnhận thức ra sai lầm

Từ đồng nghĩa

誤りに気づく過ちを認める反省する

Từ trái nghĩa

誤りを無視する過ちを否定する

Ghi chú sử dụng

Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống yêu cầu sự tự phản biện hoặc nhận thức về lỗi lầm của bản thân hoặc của người khác.

Phân tích từ

誤り
lỗi, sai lầm
root
+
認識
nhận thức, nhận ra
root
Từ Điển Nhật Việt
Xem thêm từ Japanese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.