Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 行ってきます

行ってきます

itte kimasu
tôi đi đây

行ってきます!

Tôi đi đây!


thông thường

Câu nói tạm biệt khi rời khỏi nhà hoặc nơi làm việc, thể hiện ý định quay trở lại.

母:行ってきます。

Mẹ: Tôi đi đây.

A:行ってきます! B:いってらっしゃい!

A: Tôi đi đây! B: Đi về bình an nhé!

Thường đi kèm với câu đáp 'いってらっしゃい' (itte rasshai) có nghĩa 'đi về bình an'.

Cụm từ kết hợp

行ってらっしゃいđi về bình an

Từ đồng nghĩa

出かけてきます

Từ trái nghĩa

ただいま

Cụm từ liên quan

ただいまcụm từ
tôi đã về

Mẹo hay

Ghi nhớ ngữ cảnh

Cặp '行ってきます' (tạm biệt) và 'ただいま' (đã về) thường đi cùng nhau. Khi nghe '行ってきます', hãy đáp lại bằng 'いってらっしゃい' (đi về bình an).

Quy tắc vàng

Không dùng trang trọng

Tránh dùng '行ってきます' khi nói chuyện với sếp hoặc trong môi trường công sở trang trọng. Thay bằng '失礼します' (tôi xin phép ra ngoài).

Nguồn gốc từ

Gồm hai động từ: '行く' (iku, đi) và '来る' (kuru, đến) dưới dạng '行ってきます' (itte kimasu), thể hiện ý định rời đi nhưng sẽ quay lại. Cấu trúc này phản ánh văn hóa Nhật Bản coi sự tạm biệt ngắn hạn là bình thường.

Ghi chú sử dụng

Dùng trong ngữ cảnh thân mật, thường với gia đình hoặc bạn bè thân thiết. Không dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc với người cấp trên.

Phân tích từ

行って
đi (thể て của động từ 行く)
root
+
きます
đến (thể ます của động từ 来る)
root
Từ Điển Nhật Việt
Xem thêm từ Japanese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.