Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 核融合

核融合

kakuyūgōÂm Hán-Việthạch dung hợp

"核融合" có nghĩa là gì trong Vietnamese?

hạch nhân hợp nhất

核融合は太陽のエネルギー源です。

Hạch nhân hợp nhất là nguồn năng lượng của Mặt Trời.


Cách dùng "核融合" đúng: định nghĩa và ví dụ trong Vietnamese?

chuyên ngành

Quá trình hai hạt nhân nguyên tử hợp nhất thành một hạt nhân lớn hơn, giải phóng năng lượng lớn.

核融合反応は水素の同位体を使って行われます。

Phản ứng hạch nhân hợp nhất được thực hiện bằng các đồng vị của hydro.

Quá trình này xảy ra ở lõi của các ngôi sao và là cơ sở của vũ khí hạt nhân.

Cụm từ kết hợp

核融合反応phản ứng hạch nhân hợp nhất核融合炉lò hạch nhân hợp nhất

Từ đồng nghĩa

核融合反応熱核反応

Từ trái nghĩa

核分裂

Nguồn gốc từ

Từ Hán-Việt 'hạch' (核) + 'dung hợp' (融合), mô tả quá trình hai hạt nhân hợp nhất.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong lĩnh vực vật lý hạt nhân và năng lượng.

Phân tích từ

核
hạch nhân
root
+
融合
hợp nhất
root
Từ Điển Nhật Việt
Xem thêm từ Japanese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.