Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 旅立ちする

旅立ちする

tabidachi suruÂm Hán-Việtlữ đi

"旅立ちする" có nghĩa là gì?

bắt đầu một chuyến đi

彼は新しい冒険の旅立ちする

Anh ấy bắt đầu một cuộc phiêu lưu mới


Cách dùng "旅立ちする" đúng?

thông thường

bắt đầu một chuyến đi hoặc một cuộc phiêu lưu

彼女は大学を卒業して旅立ちする

Cô ấy tốt nghiệp đại học và bắt đầu một cuộc phiêu lưu

私たちは新しい人生の旅立ちする

Chúng tôi bắt đầu một cuộc sống mới

Thường dùng để chỉ bắt đầu một chuyến đi quan trọng hoặc một giai đoạn mới trong cuộc sống

Cụm từ kết hợp

人生の旅立ちbắt đầu cuộc sống新しい旅立ちbắt đầu một chuyến đi mới

Từ đồng nghĩa

出発する旅に出る

Từ trái nghĩa

帰る終わりにする

Nguồn gốc từ

Từ '旅立ち' (tabidachi) có gốc từ '旅' (lữ) nghĩa là 'chuyến đi' và '立ち' (đi) nghĩa là 'bắt đầu'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ bắt đầu một chuyến đi quan trọng hoặc một giai đoạn mới trong cuộc sống, như tốt nghiệp, kết hôn, hoặc bắt đầu một công việc mới.

Phân tích từ

旅
chuyến đi
root
+
立ち
bắt đầu
root
+
する
làm
suffix
Từ Điển Nhật Việt
Xem thêm từ Japanese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.