数える
"数える" có nghĩa là gì?
đếm彼は指で数える。
Anh ấy đếm bằng ngón tay.
Cách dùng "数える" đúng?
thông thường
Đếm số lượng các vật, sự việc; xác định số lượng.
リンゴがいくつあるか数えてみて。
Hãy thử đếm xem có bao nhiêu quả táo.
Thường đi kèm với các bộ đếm (個, 本, 匹, …) để chỉ loại vật được đếm.
Từ Điển Nhật Việt