Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 冊

冊

satsuÂm Hán-Việtsách

"冊" có nghĩa là gì?

quyển sách

この本は3冊です

Quý quyển sách này


Cách dùng "冊" đúng?

chung

đơn vị đếm cho sách hoặc tài liệu in ấn

この本は3冊です

Quý quyển sách này

新しい本を1冊買いました

Tôi đã mua một quyển sách mới

Dùng để đếm số lượng sách, tạp chí, hoặc tài liệu in ấn

Cụm từ kết hợp

本を1冊読むđọc một quyển sách3冊の本ba quyển sách

Từ đồng nghĩa

本書籍

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Chỉ dùng để đếm sách hoặc tài liệu in ấn, không dùng để đếm các vật khác

Nguồn gốc từ

Từ Hán Việt, từ Hán tự '冊' có nghĩa là 'quyển sách'

Ghi chú sử dụng

Dùng để đếm số lượng sách hoặc tài liệu in ấn, không dùng để đếm các vật khác

Từ Điển Nhật Việt
Xem thêm từ Japanese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.