Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. エアロビクス

エアロビクス

e-arobi-kusuTừ vay mượn từ English エアロビクス
thể dục nhịp điệu

彼女は毎週エアロビクスに通っています。

Cô ấy đi tập thể dục nhịp điệu mỗi tuần.


chung

bài tập thể dục nhịp điệu nhằm tăng cường sức khỏe tim mạch và thể lực

エアロビクスは有酸素運動の一種で、心肺機能を向上させます。

Thể dục nhịp điệu là một loại bài tập thể dục có oxy, giúp cải thiện chức năng tim phổi.

Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh thể dục, thể thao và chăm sóc sức khỏe.

Cụm từ kết hợp

エアロビクスダンスnhảy thể dục nhịp điệuエアロビクス教室lớp học thể dục nhịp điệu

Từ đồng nghĩa

有酸素運動エアロビ

Mẹo hay

Phân biệt 'エアロビクス' và '有酸素運動'

'エアロビクス' thường chỉ các bài tập nhịp điệu có nhạc, trong khi '有酸素運動' là thuật ngữ chung cho tất cả bài tập sử dụng oxy (như chạy bộ, bơi lội).

Nguồn gốc từ

Mượn từ tiếng Anh 'aerobics', bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp 'aero' (không khí) + 'bios' (sống). Thuật ngữ được giới thiệu rộng rãi vào những năm 1960 bởi bác sĩ Kenneth Cooper.

Ghi chú sử dụng

Từ này phổ biến trong ngữ cảnh thể dục, thể thao và chăm sóc sức khỏe. Có thể viết tắt là 'エアロビ' trong giao tiếp thân mật.

Phân tích từ

エアロ
liên quan đến không khí (từ tiếng Hy Lạp 'aero')
root
+
ビクス
sống (từ tiếng Hy Lạp 'bios')
root
Từ Điển Nhật Việt
Xem thêm từ Japanese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.