Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Hindi Việt /
  4. इंकार करना

इंकार करना

iṃkār karnā
từ chối

वह मेरी प्रस्ताव को इंकार कर दिया।

Anh ấy đã từ chối đề xuất của tôi.


trang trọngthông thường

Từ chối hoặc không đồng ý với một yêu cầu, đề xuất hoặc lời mời.

उसे नौकरी के लिए इंकार कर दिया गया।

Anh ấy bị từ chối việc làm.

हमने उनकी शादी के प्रस्ताव को इंकार कर दिया।

Chúng tôi đã từ chối lời đề nghị kết hôn của họ.

Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc không chính thức.

Cụm từ kết hợp

इंकार करने का कारणlý do từ chốiइंकार करने का फैसलाquyết định từ chối

Từ đồng nghĩa

मना करनाअस्वीकार करनानकारना

Từ trái nghĩa

स्वीकार करनामाननासहमत होना

Cụm từ liên quan

इंकार का जवाबcụm từ
câu trả lời từ chối
इंकार का कारणcụm từ
lý do từ chối

Mẹo hay

Sử dụng trong các tình huống chính thức

Bạn có thể sử dụng 'इंकार करना' trong các tình huống chính thức như từ chối một đề xuất hoặc yêu cầu.

Quy tắc vàng

Sử dụng chính xác

Đảm bảo rằng bạn sử dụng 'इंकार करना' khi bạn muốn từ chối một yêu cầu hoặc đề xuất.

Nguồn gốc từ

Từ 'इंकार' có nguồn gốc từ tiếng Ả Rập 'inkār' có nghĩa là 'từ chối', và 'करना' là động từ 'làm'.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các tình huống khi người nói muốn bày tỏ sự không đồng ý hoặc từ chối một yêu cầu.

Phân tích từ

इंकार
từ chối
root
+
करना
làm
suffix
Từ Điển Hindi Việt
Xem thêm từ Hindi→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.