स्वीकार करना
chấp nhậnमैंने उसकी प्रस्ताव को स्वीकार करना स्वीकार किया।
Tôi đã chấp nhận đề xuất của anh ấy.
Chấp nhận hoặc đồng ý với một lời đề nghị, ý kiến hoặc yêu cầu.
उसे नौकरी के प्रस्ताव को स्वीकार करना पड़ा।
Anh ấy phải chấp nhận đề nghị việc làm.
हमने उनकी शर्तों को स्वीकार करना स्वीकार किया।
Chúng tôi đã chấp nhận điều kiện của họ.
Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc không chính thức.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong các tình huống chính thức
Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức như chấp nhận một đề nghị việc làm hoặc một điều kiện.
Quy tắc vàng
Chấp nhận có nghĩa là đồng ý
Khi bạn chấp nhận một điều gì đó, bạn đồng ý với nó và sẵn sàng nhận nó.
Nguồn gốc từ
Từ 'स्वीकार' có nguồn gốc từ tiếng Phạn 'स्वीकार' (svīkāra), có nghĩa là 'chấp nhận', và 'करना' (karnā) có nghĩa là 'làm'.
Ghi chú sử dụng
Thường được sử dụng trong các tình huống yêu cầu sự đồng ý hoặc chấp nhận một lời đề nghị, yêu cầu hoặc điều kiện.