Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. remerciements

remerciements

/ʁəmɛʁsijəmɑ̃/
lời cảm ơn

Je tiens à vous adresser mes remerciements pour votre aide.

Tôi muốn gửi lời cảm ơn tới các bạn vì sự giúp đỡ của các bạn.


trang trọng

lời cảm ơn, sự bày tỏ lòng biết ơn

Nous vous présentons nos remerciements les plus sincères.

Chúng tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới các bạn.

Thường dùng ở dạng số nhiều, dù có thể dùng số ít 'remerciement' trong một số ngữ cảnh đặc biệt.

Cụm từ kết hợp

exprimer ses remerciementsbày tỏ lời cảm ơn
Từ Điển Pháp Việt
Xem thêm từ French→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.