Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. quelqu'un

quelqu'un

/kɛl.kœ̃/
ai đó

J'ai vu quelqu'un dans le parc.

Tôi đã thấy ai đó trong công viên.


trang trọngthông thường

Người nào đó, một người không rõ danh tính hoặc không được chỉ định rõ.

Quelqu'un a laissé son parapluie ici.

Ai đó đã để chiếc dù ở đây.

Je ne sais pas qui est quelqu'un.

Tôi không biết ai đó là ai.

Dùng để chỉ một người không rõ danh tính hoặc không được chỉ định rõ.

Cụm từ kết hợp

quelqu'un d'autreai khácquelqu'un de bienngười tốtquelqu'un de confiancengười đáng tin cậy

Từ đồng nghĩa

une personneun individuun être humain

Cụm từ liên quan

quelqu'un d'autrecụm từ
ai khác
quelqu'un de biencụm từ
người tốt
quelqu'un de confiancecụm từ
người đáng tin cậy

Mẹo hay

Sử dụng trong câu hỏi

Trong câu hỏi, 'quelqu'un' thường được dùng để hỏi về một người không rõ danh tính, ví dụ: 'Avez-vous vu quelqu'un?' (Bạn có thấy ai đó không?).

Quy tắc vàng

Không dùng để chỉ một người cụ thể

'Quelqu'un' không dùng để chỉ một người cụ thể mà chỉ dùng để chỉ một người không rõ danh tính hoặc không được chỉ định rõ.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'quelque' (một số) và 'un' (một), có nghĩa là 'một người nào đó'.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ một người không rõ danh tính hoặc không được chỉ định rõ. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh chính thức và thông tục.

Phân tích từ

quelque
một số
prefix
+
un
một
suffix
Từ Điển Pháp Việt
Xem thêm từ French→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.