Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. marcher lentement

marcher lentement

/maʁʃe lɑ̃təmɑ̃/
đi chậm

Il marche lentement dans le parc.

Anh ấy đi chậm trong công viên.


thông thường

Đi với tốc độ chậm, thường để thể hiện sự thoải mái, sự suy nghĩ, hoặc sự cẩn thận.

Elle marche lentement en admirant les fleurs.

Cô ấy đi chậm mà ngắm hoa.

Après l'accident, il marche lentement pour éviter de trébucher.

Sau tai nạn, anh ấy đi chậm để tránh ngã.

Thường được sử dụng để mô tả hành động đi với tốc độ chậm, có thể do lý do sức khỏe, sự cẩn thận, hoặc để thưởng thức cảnh quan.

Cụm từ kết hợp

marcher lentement dans la rueđi chậm trên đường phốmarcher lentement en réfléchissantđi chậm mà nghĩ

Từ đồng nghĩa

se déplacer lentementavancer lentement

Từ trái nghĩa

courirmarcher rapidement

Cụm từ liên quan

avancer lentementcụm từ
tiến chậm
se déplacer lentementcụm từ
di chuyển chậm

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Dùng để mô tả hành động đi chậm, thường liên quan đến sự thoải mái hoặc sự cẩn thận.

Quy tắc vàng

Đừng nhầm lẫn

Không nhầm lẫn với 'marcher vite' (đi nhanh).

Nguồn gốc từ

Từ 'marcher' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'marcare' (đánh dấu, đi), và 'lentement' từ 'lent' (chậm) + hậu tố '-ment' (cách thức).

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng để mô tả hành động đi với tốc độ chậm, có thể do lý do sức khỏe, sự cẩn thận, hoặc để thưởng thức cảnh quan.

Phân tích từ

marcher
đi
root
+
lentement
chậm
adverb
Từ Điển Pháp Việt
Xem thêm từ French→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.