Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. être nom

être nom

/ɛtʁ nɔ̃/
được gọi là

Il est un nom célèbre.

Anh ấy được gọi là một tên nổi tiếng.


trang trọng

Được gọi là hoặc được biết đến với một tên hoặc danh hiệu nhất định.

Elle est un nom synonyme de succès.

Cô ấy được gọi là một tên đồng nghĩa với thành công.

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính thức hoặc văn học để chỉ danh tính hoặc danh tiếng của một người hoặc vật.

Cụm từ kết hợp

être un nomđược gọi làporter un nommang tên

Từ đồng nghĩa

porter le noms'appelerêtre connu sous le nom de

Cụm từ liên quan

être connu sous le nom decụm từ
được biết đến với tên

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chính thức

Cụm từ này thường được sử dụng trong văn bản chính thức hoặc văn học, không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Nguồn gốc từ

Từ 'être' có nghĩa là 'là' và 'nom' có nghĩa là 'tên'. Cụm từ này kết hợp hai từ này để chỉ sự liên kết giữa một tên và danh tính của một người hoặc vật.

Ghi chú sử dụng

Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính thức hoặc văn học để nhấn mạnh danh tính hoặc danh tiếng của một người hoặc vật.

Phân tích từ

être
là
verb
+
nom
tên
noun
Từ Điển Pháp Việt
Xem thêm từ French→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.