Looking up...
Il est à la maison.
Anh ấy ở nhà.
Được ở một nơi nào đó, có mặt tại một địa điểm
Elle est à Paris cette semaine.
Cô ấy ở Paris tuần này.
Le livre est à la bibliothèque.
Quý sách ở thư viện.
Dùng để chỉ vị trí của một người hoặc vật.
Thuộc về, thuộc về sở hữu của ai đó
Cette voiture est à moi.
Chiếc xe này thuộc về tôi.
Le problème est à toi de résoudre.
Vấn đề này thuộc về bạn phải giải quyết.
Dùng để chỉ sở hữu hoặc trách nhiệm.
Lưu ý rằng 'être à' chỉ vị trí hoặc sở hữu, không dùng cho trạng thái.
Nếu muốn chỉ vị trí, dùng 'être à'. Nếu muốn chỉ sở hữu, cũng có thể dùng 'appartenir à'.
Từ 'être' (tồn tại) kết hợp với 'à' (ở) để chỉ vị trí hoặc sở hữu.
Thường dùng để chỉ vị trí của một người hoặc vật, hoặc để chỉ sở hữu.