Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Tây Ban Nha Việt /
  4. no presencia

no presencia

/no pɾeˈsenθja/
không có mặt

El jefe no presencia la reunión.

Giám đốc không có mặt trong cuộc họp.


trang trọng

Không có mặt, không có sự hiện diện của ai đó.

El artista no presencia su propia exposición.

Nhà nghệ sĩ không có mặt tại triển lãm của chính mình.

Thường dùng để chỉ sự vắng mặt của một người trong một sự kiện hoặc hoạt động.

Cụm từ kết hợp

no presencia físicakhông có mặt vật lýno presencia en líneakhông có mặt trực tuyến

Từ đồng nghĩa

ausenciafaltano estar presente

Từ trái nghĩa

presenciaasistenciaestar presente

Cụm từ liên quan

hacer acto de presenciacụm từ
xuất hiện, có mặt

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Lưu ý rằng 'no presencia' chỉ sự vắng mặt, không phải sự không tồn tại.

Nguồn gốc từ

Từ 'no' (không) kết hợp với 'presencia' (sự hiện diện) để tạo thành một cụm từ chỉ sự vắng mặt.

Ghi chú sử dụng

Cụm từ này thường dùng trong các ngữ cảnh chính thức hoặc chuyên nghiệp, đặc biệt là trong văn bản hoặc hội nghị.

Phân tích từ

no
không
prefix
+
presencia
sự hiện diện
noun
Từ Điển Tây Ban Nha Việt
Xem thêm từ Spanish→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.